lire

/'liərə/
danh từ giống cái
  1. đồng lia (tiền ý)
ngoại động từ
  1. đọc
    • Ecriture qu'on ne peut lire
      chữ viết không đọc được
    • Savoir lire et écrire
      biết đọc biết viết
    • Lire une lettre
      đọc một bức thư
    • Lire une pièce dans une assemblée
      đọc một văn bản trong hội nghị
  2. đoán, nhận ra
    • Lire un sentiment dans les yeux de quelqu'un
      đoán được một tình cảm trên khoé mắt của ai
    • lire dans l'écriture
      xem chữ đoán tính người
    • lire des épreuves
      sửa bản in thử

Khám phá thêm

Các từ liên quan