lỡm

  1. 1. d. Mẹo để đùa nghịch xỏ xiên: Mắc lỡm. 2. ph. Với ác ý muốn chế giễu hay gây hiểu lầm: Nói lỡm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lỡm"

lỡm
Một người bạn nói lỡm khiến mọi người cười vui vẻ.