lợi

  1. 1 dt. 1. Phần thịt bao quanh chân răng: cười hở lợi Lợi thì lợi nhưng răng chẳng còn (cd.). 2. Mép, bờ: lợi bát lợi chậu.
  2. 2 I. dt. Cái có ích: mối lợi thấy lợi thì làm hai bên cùng lợi. II. tt. Có ích; trái với hại, tệ: làm thế rất lợi. III.Làm cho lợi: ích nước lợi nhà lợi ai hại ai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lợi
Mẹ dặn con đánh răng kỹ để giữ lợi khỏe mạnh.