lợi

Học thuật
Thân thiện
lợi

Mẹ dặn con đánh răng kỹ để giữ lợi khỏe mạnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần thịt bao quanh chân răng: Chỉ lớp mềm màu hồng bao bọc bảo vệ chân răng, giúp răng cố định trong xương hàm.
    • Mép, bờ: Chỉ phần rìa, cạnh của một vật dụng, thường đồ gốm sứ như bát, đĩa, chậu.
  2. Danh từ:
    • Điều có ích, điều mang lại lợi ích: Chỉ những giá trị, mang lại sự thuận lợi, tiện ích hoặc lợi nhuận.
  3. Tính từ:
    • Có ích, lợi: Miêu tả tính chất của sự vật, sự việc mang lại lợi ích, tốt đẹp; trái nghĩa với "hại" hoặc "tệ".
  4. Động từ:
    • Làm cho lợi, mang lại lợi ích: Hành động tạo ra hoặc gia tăng lợi ích cho ai đó hoặc điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (phần thịt quanh răng):
    • ấy bị viêm lợi nên rất đau.
    • Trẻ con mới mọc răng thường bị sưng lợi.
  • Danh từ (mép, bờ):
    • Chiếc bát cổ này hoa văn chạy quanh lợi.
    • Lợi chậu bị sứt mẻ.
  • Danh từ (điều có ích):
    • Hai bên cùng tìm kiếm mối lợi chung trong hợp tác.
    • Anh ta chỉ nhìn thấy cái lợi trước mắt.
  • Tính từ:
    • Uống đủ nước rất lợi cho sức khỏe.
    • Đó một đề nghị lợi cho cả đôi bên.
  • Động từ:
    • Chính sách mới nhằm lợi dân, ích nước.
    • Hành động đó chỉ lợi mình hại người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lợi bất cập hại": Lợi ích thu được không đủ đắp cho những thiệt hại, tác hại xảy ra.
    • Việc khai thác rừng bừa bãi lợi bất cập hại.
  • " lợi": Ở trong tình thế thuận lợi, ưu thế.
    • Đội chủ nhà chơi lợi hơn nhờ sự cổ của khán giả.
  • "Vụ lợi": Chỉ hành động tìm kiếm lợi ích cá nhân một cách thái quá, không chính đáng.
    • Anh ta bị chỉ trích thái độ vụ lợi trong công việc.
Biến thể từ gần giống
  • Lợi lộc (danh từ): Lợi ích vật chất, thường từ công việc, chức vụ.
    • Ông ta tham gia chỉ lợi lộc.
  • Lợi ích (danh từ): Điều có ích, lợi cho cá nhân hoặc tập thể.
    • Mọi quyết định đều phải đảm bảo lợi ích chung.
  • Lợi hại (tính từ): Vừa lợi, vừa sức mạnh hoặc hiệu quả đáng sợ.
    • Đó một khí rất lợi hại.
Từ đồng nghĩa
  • Nướu (danh từ): Từ đồng nghĩa với "lợi" (nghĩa phần thịt quanh răng).
  • Ích lợi, tiện ích, phúc lợi (danh từ): Chỉ điều có ích, mang lại lợi ích.
  • Hữu ích, có ích (tính từ): tính chất mang lại lợi ích.
Từ trái nghĩa
  • Hại, tác hại, tổn hại (danh từ): Điều gây thiệt thòi, tổn thất.
  • hại, bất lợi (tính từ): Mang lại điều xấu, không thuận lợi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Lợi thì lợi nhưng răng chẳng còn": Thành ngữ cảnh báo về việc ham lợi nhỏ trước mắt mất đi cái lớn, cái căn bản lâu dài.
  • "Ích nước lợi nhà": Vừa lợi cho đất nước, vừa lợi cho gia đình; thường dùng để nói về những việc làm tốt đẹp, đáng khuyến khích.
  • "Lợi mình hại người": Chỉ hành động lợi ích bản thân gây thiệt hại cho người khác.
lợi

Mẹ dặn con đánh răng kỹ để giữ lợi khỏe mạnh.

  1. 1 dt. 1. Phần thịt bao quanh chân răng: cười hở lợi Lợi thì lợi nhưng răng chẳng còn (cd.). 2. Mép, bờ: lợi bát lợi chậu.
  2. 2 I. dt. Cái có ích: mối lợi thấy lợi thì làm hai bên cùng lợi. II. tt. Có ích; trái với hại, tệ: làm thế rất lợi. III.Làm cho lợi: ích nước lợi nhà lợi ai hại ai.