lụi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Chết trơ trọi, héo tàn dần: Dùng để miêu tả trạng thái cây cỏ bị chết khô, héo úa một cách thảm hại, thường do điều kiện khắc nghiệt.
- Danh từ:
- Một loài cây thuộc họ dừa: Chỉ loại cây có thân nhỏ, thẳng và rắn chắc, thường được sử dụng để làm gậy hoặc vật dụng.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Trời nắng hạn kéo dài, cả cánh đồng cỏ tranh lụi dần. (Thời tiết nắng hạn kéo dài, cả cánh đồng cỏ tranh héo tàn dần.)
- Không được chăm sóc, mầm non ấy lụi đi trông thấy. (Không được chăm sóc, mầm non ấy héo tàn đi trông thấy.)
- Danh từ:
- Ông lão chống chiếc gậy làm bằng thân cây lụi. (Ông lão chống chiếc gậy làm bằng thân cây lụi.)
- Thân lụi rắn chắc, dùng đan lát rất bền. (Thân cây lụi rắn chắc, dùng để đan lát rất bền.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lụi tàn": héo úa, tàn lụi hoàn toàn. (Đây là một từ ghép, không phải phrasal verb).
- Sau trận sương muối, vườn hoa lụi tàn hết. (Sau trận sương muối, vườn hoa héo úa hết.)
- "lụi dần": tàn héo, suy yếu dần theo thời gian.
- Ngọn lửa trong lò lụi dần vì hết củi. (Ngọn lửa trong lò tắt dần vì hết củi.)
Biến thể và từ gần giống
- Tàn lụi (động từ): suy tàn, héo úa đến mức gần như biến mất.
- Nền văn minh cổ đại ấy đã tàn lụi. (Nền văn minh cổ đại ấy đã suy tàn.)
- Héo lụi (tính từ/động từ): trạng thái héo khô, thiếu sức sống.
- Cánh hoa héo lụi trên cành. (Cánh hoa héo khô trên cành.)
Từ đồng nghĩa
- Phó từ: Héo úa, khô chết, tàn tạ.
- Danh từ: Cây cau rừng (một tên gọi khác cho cùng loài cây).
Các cụm từ liên quan
- Chết lụi: Cụm động từ diễn tả việc chết héo, chết khô.
- Cây cối chết lụi vì hạn hán. (Cây cối chết khô vì hạn hán.)
Thành ngữ liên quan
- Lụi như đuốc tắt: (Thành ngữ ít dùng) Ví von sự suy sụp, tắt ngấm nhanh chóng.
- Hy vọng của hắn lụi như đuốc tắt sau tin dữ. (Hy vọng của hắn tắt ngấm sau tin dữ.)
- ph. Nói cây cỏ chết trơ trọi: Trời nắng quá, mấy cây cam chết lụi.
- d. Loài cây thuộc họ dừa, thân nhỏ, thẳng và rắn thường dùng làm gậy.