lụi

  1. Get stunted, wither away
    • Trời nắng quá, mấy cây mới trồng lụi hết
      In the scorching sun, the newly-planted trees withered away

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lụi"

lụi
Trời nắng quá, mấy cây cam chết lụi.