Học thuật
Thân thiện
mã

Một con mã di chuyển theo hình chữ L trên bàn cờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ hàng : Những vật phẩm bằng giấy, được cắt hoặc làm theo hình dáng đồ dùng thật (như quần áo, tiền, nhà cửa, xe cộ) để đốt cúng cho người đã khuất, theo phong tục tín ngưỡng.
    • Vẻ bề ngoài, dáng vẻ (thường chỉ sự phô trương): Hình thức, diện mạo bên ngoài của một người hay vật, thường được nhắc đến để chỉ sự tương phản với phẩm chất bên trong.
    • Một quân cờ: Tên gọi một quân trong cờ tướng (biểu tượng hình con ngựa) hoặc trong bài Tam cúc.
    • Hệ thống ký hiệu, quy tắc: Một tập hợp các ký hiệu, quy ước dùng để biểu đạt, truyền tải hoặc che giấu thông tin.
    • Đơn vị đo lường: Tên gọi khác của đơn vị đo chiều dài "yard" (Anh/Mỹ), bằng 0,9144 mét.
    • Thanh ngang của bừa: Bộ phận khung ngang của cái bừa, dùng để gắn các răng bừa.
    • Bộ lông đẹp: Chòm lông dài, óng mượt thường màu sắc sặc sỡcổ hoặc gần đuôi của gà trống, chim trống.
dụ sử dụng
  • Đồ hàng :

    • Gia đình đốt để cúng ông bà tổ tiên.
    • Cửa hàng bán rất nhiều loại như áo quần, giày dép, điện thoại bằng giấy.
  • Vẻ bề ngoài:

    • Chiếc xe nhưng vẫn còn đẹp.
    • Đừng nhìn đánh giá con người.
  • Một quân cờ:

    • Anh ấy đi nước rất hiểm hóc.
    • Trong bài Tam cúc, quân đỏ quân lớn.
  • Hệ thống ký hiệu:

    • Tin nhắn được gửi đi dưới dạng để bảo mật.
    • Lập trình viên viết để tạo ra phần mềm.
  • Đơn vị đo lường:

    • Mảnh vải này dài ba (yard).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tốt mã": Có vẻ ngoài đẹp, bảnh bao (thường hàm ý châm biếm nếu phẩm chất bên trong không tương xứng).

    • Anh chàng đó trông tốt mã lắm, nhưng tính tình lại không được hay.
  • "Xấu ": Có vẻ ngoài xấu, không bắt mắt.

    • Cây cam này xấu nhưng quả lại rất ngọt.
Biến thể từ liên quan
  • số: Số hiệu, ký hiệu bằng số.

    • Mỗi học sinh một số riêng.
  • Mật mã: Hệ thống ký hiệu mật dùng để che giấu thông tin.

    • Phá mật mã của đối phương một nhiệm vụ quan trọng.
  • Giải : Quá trình chuyển đổi thông tin từ dạng mã hóa trở lại dạng ban đầu có thể hiểu được.

    • Các nhà khoa học đang cố gắng giải tín hiệu từ vũ trụ.
  • Mã hóa: Quá trình chuyển đổi thông tin thành dạng .

    • Dữ liệu cần được mã hóa trước khi truyền đi.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "vẻ bề ngoài": Vẻ, dáng, hình thức, bề ngoài.
  • Đối với nghĩa "hệ thống ký hiệu": Mật mã, ký hiệu, quy ước, số.
  • Đối với nghĩa "đồ cúng bằng giấy": Hàng , đồ .
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Chờ được đã rã đám": (Thành ngữ) Chỉ sự chờ đợi quá lâu, đến khi được thì cơ hội hoặc sự việc đã qua mất, không còn ý nghĩa.

    • Anh định mua nhưng do dự, giờ muốn mua thì hết rồi, đúng chờ được đã rã đám.
  • "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn": (Tục ngữ) Nhấn mạnh phẩm chất bên trong quan trọng hơn vẻ đẹp bề ngoài ("").

mã

Một con mã di chuyển theo hình chữ L trên bàn cờ.

  1. 1 dt. 1. Đồ bằng giấy cắt theo những thứ thật để đốt cúng cho người chết, theo mê tín: đốt Chờ được đã rã đám (tng.) 2. Đồ phẩm chất kém, chóng hỏng: Thứ đó chỉ đồ thôi, chẳng mấy bữa hỏng.
  2. 2 dt. 1. Đám lông đẹp, óng mượtcổ hay gần đuôi của gà trống, chim trống: tía. 2. Vẻ phô trương bên ngoài, thường đối lập với bên trong: thì được cái thôi Chiếc xe tuy xấu nhưng máy rất tốt.
  3. 3 dt. Tên gọi một quân trong cờ tướng, bài tam cúc, lấy ngựa làm biểu tượng: đi con .
  4. 4 dt. Thanh ngang của cái bừa, dùng để đóng răng bừa: trước đóng răng đứng, sau đóng răng xiết.
  5. 5 dt. 1. Hệ thống hiệu quy ước: điện báo hiệu hoá giải mật mã. 2. hiệu ghi các con số trong sổ sách bằng chữ Hán: chữ .
  6. 6 dt. cân: phải cân hai mới hết số thóc này.
  7. 7 dt. Đơn vị đo độ dài của nước Anh, Mĩ (yard) bằng 0,9144 mét.