mérou

Học thuật
Thân thiện
mérou

Un mérou nage parmi les coraux colorés.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cá song: Một loài biển thuộc họ Serranidae, thường kích thước lớn, thân dày sốngcác rạn san hô. Tên khoa học phổ biếnEpinephelus.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le mérou est un poisson très apprécié en cuisine méditerranéenne. (Cá songmột loài rất được ưa chuộng trong ẩm thực Địa Trung Hải.)
    • Nous avons observé un gros mérou pendant notre plongée. (Chúng tôi đã quan sát thấy một con cá song lớn trong lúc lặn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mérou géant": cá song khổng lồ, chỉ những loài có thể phát triển đến kích thước rất lớn.
    • Le mérou géant peut peser plusieurs centaines de kilos. (Cá song khổng lồ có thể nặng vài trăm kílôgam.)
Biến thể từ gần giống
  • Serranidé (danh từ giống đực): Tên gọi khoa học của họ thuộc về, họ Cá mú.
  • Badèche (danh từ giống cái): Một tên gọi khác, ít phổ biến hơn, cho một số loài cá song.
Từ đồng nghĩa
  • Garoupa: Tên gọi quốc tế (từ tiếng Bồ Đào Nha) cho các loài trong họ này, đôi khi được dùng trong tiếng Việt.
  • Cá mú: Tên gọi chung trong tiếng Việt cho các loài thuộc họ Serranidae, bao gồm cả .
mérou

Un mérou nage parmi les coraux colorés.

{{mérou}}
danh từ giống đực
  1. (động vật học) cá song