mûr

tính từ
  1. chín
    • Fruit mûr
      quả chín
  2. chín chắn
    • Âge mûr
      tuổi chín chắn
  3. chín muồi
    • Temps mûr
      thời gian chín muồi
  4. đứng tuổi
    • Homme mûr
      người đứng tuổi
    • Une demoiselle mûre
      (nghĩa xấu) một cô gái đã đứng tuổi, một bà cô
  5. (thân mật) mòn
    • Vêtement mûr
      quần áo
  6. (thông tục) say rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

mûr
Le fermier cueille une pêche mûre dans son verger.