mur

danh từ giống đực
  1. bức tường
    • Mur de briques
      bức tường gạch
    • Cet homme est un mur
      (nghĩa bóng) người ấycả một bức tường
    • Mur sonique
      bức tường âm thanh, hàng rào âm thanh
  2. (số nhiều) thành trì, thành; thành phố
    • Depuis combien de temps êtes-vous dans nos murs?
      ôngtrong thành chúng tôi từ bao giờ?
    • coller quelqu'un au mur
      xử bắn ai
    • faire le mur
      (thể dục thể thao) làm tường
    • les murs ont des oreilles
      rừng mạch, vách tai
    • mettre quelqu'un au pied du mur
      xem mettre
    • mur d'airain
      bước tường đồng (bóng)
    • ne laisser que les quatre murs
      lấy hết đồ đạc trong phòng
    • sauter le mur
      nhảy tường trốn ra
    • se cogner la tête contre les murs
      xem cogner
    • se heurter à un mur
      vấp phải sự cản trở, bị từ chối dứt khoát
    • se mettre le dos au mur
      không thể lùi được nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mur
Un enfant dessine un grand soleil jaune sur le mur de sa chambre.