mur

Học thuật
Thân thiện
mur

Un enfant dessine un grand soleil jaune sur le mur de sa chambre.

Từ "mur" trong tiếng Phápmột danh từ giống đực, có nghĩa là "bức tường". Dưới đâymột số thông tin ví dụ về cách sử dụng từ này:

Định nghĩa:
  1. Mur (danh từ giống đực): Bức tường, cấu trúc đứng vững, thường được xây dựng bằng gạch, tông hoặc các vật liệu khác để tạo ra không gian hoặc bảo vệ.
Ví dụ sử dụng:
  • Mur de briques: Bức tường gạch.

    • Exemple: Le mur de briques de la maison est très solide. (Bức tường gạch của ngôi nhà rất kiên cố.)
  • Cet homme est un mur: Người ấycả một bức tường (nghĩa bóng, chỉ người rất mạnh mẽ hoặc vững vàng).

    • Exemple: Dans les moments difficiles, il est toujourspour nous. Cet homme est un mur. (Trong những lúc khó khăn, anh ấy luônbên chúng tôi. Người ấycả một bức tường.)
  • Mur sonique: Bức tường âm thanh, hàng rào âm thanh.

    • Exemple: Les avions supersoniques dépassent le mur sonique. (Các máy bay siêu âm vượt qua bức tường âm thanh.)
  • Depuis combien de temps êtes-vous dans nos murs?: Ôngtrong thành chúng tôi từ bao giờ?

    • Exemple: Depuis combien de temps êtes-vous dans nos murs? (Ôngtrong thành phố của chúng tôi từ bao giờ?)
Cách sử dụng nâng cao:
  • Coller quelqu'un au mur: Xử bắn ai, nghĩaép buộc ai đó vào tình thế khó khăn.

    • Exemple: Lors de la discussion, il a collé son adversaire au mur avec des questions difficiles. (Trong cuộc thảo luận, anh ấy đã ép đối thủ vào thế khó với những câu hỏi khó.)
  • Faire le mur: Làm tường, nghĩatrốn khỏi một nơi nào đó (thường dùng trong ngữ cảnh trẻ em hoặc thanh thiếu niên trốn nhà).

    • Exemple: Les enfants ont fait le mur pour aller à la fête. (Bọn trẻ đã trốn khỏi nhà để đi dự tiệc.)
  • Les murs ont des oreilles: Rừng mạch, vách tai (cảnh giác về việc nói chuyện có thể bị nghe lén).

    • Exemple: Fais attention, les murs ont des oreilles! (Cẩn thận, có thể có người nghe lén đấy!)
  • Mettre quelqu'un au pied du mur: Đưa ai đó vào thế khó khăn, không còn lựa chọn nào khác.

    • Exemple: Il m'a mis au pied du mur en exigeant une réponse immédiate. (Anh ấy đã đặt tôi vào thế khó khi yêu cầu một câu trả lời ngay lập tức.)
Các từ gần giống đồng nghĩa:
  • Clôture: Hàng rào, thường dùng để chỉ hàng rào xung quanh một khu vực.
  • Muraille: Thành, thường dùng để chỉ những bức tường lớn bao quanh thành phố.
Các cụm từ động từ liên quan:
  • Se cogner la tête contre les murs: Vấp phải sự cản trở, bị từ chối dứt khoát.

    • Exemple: Après plusieurs échecs, je me suis cogné la tête contre les murs. (Sau nhiều lần thất bại, tôi đã phải đối mặt với sự cản trở.)
  • Se mettre le dos au mur: Không thể lùi được nữa, nghĩakhông còn lựa chọn nào khác.

    • Exemple: Elle s'est mise le dos au mur en décidant de quitter son emploi.
mur

Un enfant dessine un grand soleil jaune sur le mur de sa chambre.

danh từ giống đực
  1. bức tường
    • Mur de briques
      bức tường gạch
    • Cet homme est un mur
      (nghĩa bóng) người ấycả một bức tường
    • Mur sonique
      bức tường âm thanh, hàng rào âm thanh
  2. (số nhiều) thành trì, thành; thành phố
    • Depuis combien de temps êtes-vous dans nos murs?
      ôngtrong thành chúng tôi từ bao giờ?
    • coller quelqu'un au mur
      xử bắn ai
    • faire le mur
      (thể dục thể thao) làm tường
    • les murs ont des oreilles
      rừng mạch, vách tai
    • mettre quelqu'un au pied du mur
      xem mettre
    • mur d'airain
      bước tường đồng (bóng)
    • ne laisser que les quatre murs
      lấy hết đồ đạc trong phòng
    • sauter le mur
      nhảy tường trốn ra
    • se cogner la tête contre les murs
      xem cogner
    • se heurter à un mur
      vấp phải sự cản trở, bị từ chối dứt khoát
    • se mettre le dos au mur
      không thể lùi được nữa