móng

  1. d. Phần rắn như chất sừngđầu ngón chân, hay ngón tay: Móng chân; Móng lợn.
  2. d. 1. Đường hào chân tường xâytrong. 2. Chân tườngdưới mặt đất, xây trong đường hào nói trên.
  3. d. Đồ dùng làm bằng gộc tre hay bằng sắt, mũi cong, dùng để xúc: Móng xúc phân.
  4. d. Loài cây nhỏ, nhựa đỏ, hay dùng để nhuộm móng chân móng tay vào dịp tết Đoan ngọ, theo tục cổ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

móng
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ.