nền

Học thuật
Thân thiện
nền

Cô ấy chọn một tấm vải nền trắng để thêu hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mặt phẳng bên dưới của một không gian kiến trúc: Chỉ bề mặt lát, trải hoặc xây dựng bên dưới của nhà cửa, phòng ốc.
    • Lớp đất đá làm cơ sở chịu lực: Lớp vật liệu cứng chắc được tạo ra để đỡ móng công trình hoặc làm mặt bằng cho đường , ruộng đồng.
    • Bề mặt rộng làm phông nền: Một diện tích lớn, thường đồng nhất về màu sắc hoặc chất liệu, làm nền để các chi tiết khác nổi bật lên trên.
    • Hệ thống, lĩnh vực cơ bản: Chỉ một lĩnh vực hoạt động xã hội, kinh tế, văn hóa được xây dựng hệ thống, tạo thành cơ sở cho đời sống.
  2. Tính từ:

    • (Về cách ăn mặc) Đẹp một cách nhã nhặn, đứng đắn: Chỉ phong cách trang phục đẹp, nổi bật nhưng không lòe loẹt, thể hiện sự tinh tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nền nhà bằng gỗ rất ấm áp vào mùa đông.
    • Trước khi xây, công nhân phải đầm kỹ nền đất cho chắc.
    • Bức tranh nền xanh lam làm nổi bật những bông hoa trắng.
    • Đất nước cần xây dựng một nền giáo dục tiên tiến.
  • Tính từ:

    • Chị ấy mặc bộ vest màu xám tro trông rất nền lịch sự.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lót nền": Hành động trải, đặt một lớp vật liệu phía dưới để làm nền.

    • Họ dùng vải dầu để lót nền trước khi trải thảm.
  • "Trên nền của...": Trong bối cảnh, dựa trên cơ sở của một điều đó.

    • Trên nền của bầu trời chiều , cánh trở về trông thật yên bình.
Biến thể từ liên quan
  • Nền nếp (danh từ): Thói quen, quy củ tốt đã trở thành nề nếp.

    • Gia đình anh ấy nền nếp từ bao đời nay.
  • Nền tảng (danh từ): Cơ sở vững chắc, yếu tố căn bản nhất.

    • Kiến thức nền tảng của mọi sự phát triển.
  • Nền móng (danh từ): Phần móng nền của công trình, nghĩa bóng chỉ cơ sở ban đầu.

    • Công ty đang đặt nền móng cho những dự án dài hạn.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:

    • Mặt bằng: Chỉ bề mặt bằng phẳng dùng để xây dựng.
    • Phông nền: Bề mặt phía sau làm nền trong hội họa, nhiếp ảnh.
    • Cơ sở: Nền tảng, điểm xuất phát cho sự phát triển.
  • Tính từ:

    • Trang nhã: Thanh nhã, lịch sự (về trang phục).
    • Đứng đắn: Chỉnh tề, nghiêm túc.
Các cụm từ thông dụng
  • Đặt nền móng: Tạo dựng cơ sở ban đầu cho một sự nghiệp, công trình.

    • Các bậc tiền bối đã đặt nền móng cho ngành khoa học nước nhà.
  • Nổi bật trên nền: Được làm cho rõ ràng, dễ thấy nhờ sự tương phản với phông nền.

    • Dòng chữ màu vàng nổi bật trên nền đỏ của cờ.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Vững như bàn thạch" (nghĩa bóng liên quan đến "nền"): Rất vững chắc, kiên cố (như nền đá).
    • Tình bạn của họ vững như bàn thạch qua bao sóng gió.
nền

Cô ấy chọn một tấm vải nền trắng để thêu hoa.

  1. 1 d. 1 Mặt phẳng bên dưới của các buồng, phòng ở. Nền nhà lát gạch hoa. 2 Lớp đất đábên dưới dùng để đỡ móng nhà. Đắp nền xây móng. 3 Lớp đất đá cứng, chắcsâu bên dưới của ruộng, lòng sông, lòng đường. Ruộng bị trôi hết màu chỉ còn trơ lại nền. Trải một lớp đá dăm lên nền đường. 4 Cái được trải ra trên một diện rộng làm nổi lên những trên đó. Vải nền trắng, hoa xanh. Nền trời đầy sao. 5 Từ dùng để chỉ từng lĩnh vực được xây dựng trong hoạt động của con người, làm cơ sở cho đời sống xã hội. Một nền kinh tế phát triển. Nền văn hoá lâu đời. Nền hoà bình lâu dài.
  2. 2 t. (Ăn mặc) đẹp, nổi, nhưng nhã nhặn, đứng đắn. Mặc chiếc áo len màu hoa rất nền.