mẹo

  1. stratagème; subterfuge; ruse; artifice; manège
  2. (arch.) grammaire
    • Mẹo tiếng Việt
      grammaire vietnamienne
  3. (dialecte) như mão

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mẹo"

mẹo
Mẹo nhỏ này giúp bạn mở nắp lọ dễ dàng hơn.