macaco

/mə'keikou/
Học thuật
Thân thiện
macaco

A macaco swings from a branch in the rainforest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giống khỉ: "macaco" một từ dùng để chỉ một giống khỉ, thường được tìm thấymột số khu vực như Madagascar Nam Mỹ.
    • Người xấu xí như khỉ: Trong cách dùng không trang trọng hoặc mang tính xúc phạm, "macaco" có thể dùng để miêu tả một người ngoại hình xấu xí, được so sánh với con khỉ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The macaco is a type of primate found in the rainforest. (Macaco một loài linh trưởng được tìm thấy trong rừng mưa nhiệt đới.)
    • He was cruelly called a macaco because of his appearance. (Anh ta bị gọi một cách độc ác là "macaco" ngoại hình của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một từ lóng mang tính xúc phạm: Từ này có thể được dùng trong các ngữ cảnh không trang trọng, thô lỗ để lăng mạ hoặc chế giễu ngoại hình của ai đó, tương tự như cách dùng từ "khỉ" trong tiếng Việt.
    • Using "macaco" to describe a person is highly offensive and should be avoided. (Dùng từ "macaco" để miêu tả một người rất xúc phạm nên tránh.)
Biến thể từ gần giống
  • Monkey (n): con khỉ (từ tổng quát phổ biến hơn).
  • Ape (n): vượn, khỉ không đuôi (như tinh tinh, đười ươi).
Từ đồng nghĩa
  • Primate: linh trưởng (từ khoa học, trung lập).
  • Simian: thuộc loài khỉ, giống khỉ (từ mang tính học thuật hoặc miêu tả).
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "macaco" nguồn gốc từ tiếng Bồ Đào Nha. Khi dùng để chỉ người, mang hàm ý phân biệt chủng tộc xúc phạm nghiêm trọng, đặc biệtmột số khu vực như Brazil. Người học nên tránh tuyệt đối cách dùng này chỉ sử dụng từ này với nghĩa chỉ động vật trong các ngữ cảnh sinh học hoặc động vật học.
macaco

A macaco swings from a branch in the rainforest.

danh từ
  1. (động vật học) giống khỉ manac
  2. người xấu xí như khỉ