maniac

/'meiniæk/
tính từ
  1. điên cuồng
  2. gàn, kỳ quặc
danh từ
  1. người điên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

maniac
A maniac driver swerved wildly through the quiet streets.