maniac

/'meiniæk/
Học thuật
Thân thiện
maniac

A maniac driver swerved wildly through the quiet streets.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người điên, kẻ mất trí: Một người hành vi cực kỳ nguy hiểm, bạo lực hoặc không kiểm soát được do rối loạn tâm thần.
    • Người cuồng nhiệt, người đam mê quá mức: Một người sự nhiệt tình, hứng thú hoặc ám ảnh quá mức đối với một điều đó.
  2. Tính từ:

    • Điên cuồng, cuồng loạn: tính chất của sự điên rồ, mất kiểm soát.
    • Kỳ quặc, gàn dở: những hành vi hoặc sở thích lập dị, khác thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The police chased the maniac through the streets. (Cảnh sát đuổi theo tên điên qua các con phố.)
    • He is a fitness maniac who exercises for three hours every day. (Anh ấy một người cuồng thể dục, tập luyện ba giờ mỗi ngày.)
  • Tính từ:

    • He drove with maniac speed on the highway. (Anh ta lái xe với tốc độ điên cuồng trên đường cao tốc.)
    • She has a maniac obsession with collecting vintage dolls. ( ấy sự ám ảnh kỳ quặc với việc sưu tầm búp bê cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "like a maniac": như một kẻ điên, một cách điên cuồng.
    • He was shouting like a maniac. (Anh ta hét lên như một kẻ điên.)
Biến thể từ gần giống
  • Maniacal (tính từ): mang tính chất điên cuồng, dữ dội.

    • He let out a maniacal laugh. (Hắn ta cất lên một tiếng cười điên cuồng.)
  • Mania (danh từ): chứng cuồng, sự cuồng nhiệt.

    • She has a mania for cleanliness. ( ấy mắc chứng cuồng sạch sẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (người điên): lunatic, madman, psychopath.
  • Danh từ (người cuồng nhiệt): enthusiast, fanatic, zealot.
  • Tính từ: frenzied, insane, wild.
Thành ngữ liên quan
  • To work/run/drive like a maniac: Làm việc/chạy/lái xe một cách điên cuồng, hết sức nhanh mạnh mẽ.
    • She's been working like a maniac to finish the project on time. ( ấy đã làm việc như điên để hoàn thành dự án đúng hạn.)
maniac

A maniac driver swerved wildly through the quiet streets.

tính từ
  1. điên cuồng
  2. gàn, kỳ quặc
danh từ
  1. người điên