mango

/'mæɳgou/
danh từ, số nhiều mangoes /'mæɳgouz/, mangos /'mæɳgouz/
  1. quả xoài
  2. (thực vật học) cây xoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mango"

Từ có nhắc đến "mango"

mango
A child peels a ripe mango at a kitchen table.