manage

/'mænidʤ/
ngoại động từ
  1. quản lý, trông nom
    • to manage a bank
      quản lý một nhà ngân hàng
    • to manage a household
      trông nom công việc gia đình
  2. chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo
    • I cannot manage that horse
      tôi không thể nào chế ngự nổi con ngựa kia
    • a child very difficult to manage
      một đứa trẻ khó dạy (bảo)
  3. thoát khỏi, gỡ khỏi; xoay xở được, giải quyết được
    • how could you manage that bisiness?
      anh làm thế nào để có thể giải quyết được vấn đề ấy?
  4. dùng, sử dụng
    • how do you manage those levers?
      anh sử dụng những cái đòn bẫy này thế nào?
    • can you manage another bottle?
      anh có thể làm thêm một chai nữa không?
nội động từ
  1. đạt kết quả, đạt mục đích, xoay sở được, tìm được cách
    • he knows how to manage
      biết cách xoay sở, biết cách giải quyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

manage
The young violinist didn't manage her bow very well.