mai

danh từ giống đực
  1. tháng năm
    • Le Premier mai, fête du Travail
      ngày mồng một tháng năm, ngày lễ lao động
  2. cây chúc mừng (trồng vào ngày mồng một tháng năm trước nhà ai với ý nghĩa chúc mừng) (cũng arbre de mai)
    • Planter un mai
      trồng một cây chúc mừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mai
Le premier mai, on offre souvent un brin de muguet.