marbré

Học thuật
Thân thiện
marbré

Le pâtissier décore le gâteau marbré avec de la crème.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () vân đá, vân như đá cẩm thạch: Dùng để mô tả một bề mặt những đường vân, đốm màu hoặc hoa văn không đều, giống như vân của đá cẩm thạch (marbre).
    • vết mồi (da): Dùng để mô tả làn da những vết bầm, vết đốm màu tím hoặc xanh, giống như màu sắc của đá cẩm thạch.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le gâteau avait un glaçage marbré de chocolat et de vanille. (Chiếc bánh lớp kem phủ với những vân vệt sô-cô-la vani.)
    • Elle a acheté un papier marbré pour couvrir son livre. ( ấy đã mua giấy vân đá để bọc sách.)
    • Ses jambes étaient marbrées de bleus après la chute. (Đôi chân ấy những vết bầm tím sau ngã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Marbré" có thể được dùng trong ngành in ấn thủ công mỹ nghệ để chỉ kỹ thuật tạo vân trên giấy hoặc vải.
    • La reliure ancienne utilisait souvent du cuir marbré. (Việc đóng sách cổ thường sử dụng da thuộc vân.)
Biến thể từ gần giống
  • Marbrer (động từ): Tạo vân, làm cho vân như đá cẩm thạch.
    • Marbrer un gâteau. (Tạo vân cho một chiếc bánh.)
  • Marbrure (danh từ giống cái): Các vân, hoa văn vân đá.
    • La marbrure de ce bois est magnifique. (Vân gỗ của khúc gỗ này thật tuyệt đẹp.)
  • Marbre (danh từ giống đực): Đá cẩm thạch, đá hoa.
    • Une table en marbre. (Một chiếc bàn bằng đá cẩm thạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Veiné: vân, gân (thường dùng cho gỗ, đá).
  • Tacheté: đốm, lốm đốm.
  • Moucheté: Lốm đốm, chấm nhỏ.
Danh từ liên quan
  • Marbré (danh từ giống đực): Còn có thể chỉ một loại biển (thuộc họ tráp) hoặc một miếng thịt lẫn mỡ (mỡ giắt), tạo vân trên mặt cắt.
    • Un filet de marbré. (Một miếng phi- marbré.)
    • Ce bœuf a un bon marbré. (Miếng thịt này vân mỡ đẹp.)
marbré

Le pâtissier décore le gâteau marbré avec de la crème.

tính từ giống cái
tính từ
  1. () vân đá
    • Papier marbré
      giấy vân đá
  2. vết mồi (da)
danh từ giống đực
  1. mỡ giắt

Từ gần giống

Từ chứa "marbré"

Từ có nhắc đến "marbré"