marbré

tính từ giống cái
tính từ
  1. () vân đá
    • Papier marbré
      giấy vân đá
  2. vết mồi (da)
danh từ giống đực
  1. mỡ giắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "marbré"

Từ có nhắc đến "marbré"

marbré
Le pâtissier décore le gâteau marbré avec de la crème.