marbre

danh từ giống đực
  1. đá hoa, cẩm thạch
  2. đồ đa hoa; tượng đá hoa; mặt (bàn) đa hoa; bi đá hoa (để chơi)
  3. (ngành in) bàn lắp khuôn
    • être de marbre
      lãnh đạm
    • froid comme un marbre
      lạnh như tiền
    • rester sur le marbre
      không kịp đăng vào số báo trong ngày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "marbre"

Từ có nhắc đến "marbre"

marbre
Un sculpteur taille une statue dans un bloc de marbre blanc.