matador

/'mætədɔ:/
danh từ giống đực
  1. đấu thủ hạ sát (hạ sát trong cuộc đấu bò)
  2. (nghĩa bóng; từ nghĩa ) người cự phách, ông trùm
    • Les matadors de la finance
      những ông trùm tài chính
matador
Un matador affronte un taureau dans l'arène.