mangle

/'mæɳgl/
danh từ
  1. (nghành dệt) máy cán
ngoại động từ
  1. (nghành dệt) cán (vải)
ngoại động từ
  1. ; cắt ra; làm nham nhở, làm sứt sẹo
  2. làm hư, làm hỏng, làm xấu đi
  3. làm mất hay (bản nhạc, bài thơ... chép lại sai); đọc sai, đọc trệch (từ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "mangle"

mangle
She feeds the wet sheet into the mangle to press it flat.