maure
Học thuậtThân thiện
L'architecture maure se caractérise par des arcs en fer à cheval et des mosaïques géométriques complexes.
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Thuộc) Ma-rốc cổ đại: Chỉ những gì liên quan đến Mauretania, một vương quốc và sau này là tỉnh của Đế chế La Mã cổ đại ở vùng Tây Bắc châu Phi.
- (Thuộc) người Ma-rơ: Chỉ những gì thuộc về hoặc liên quan đến người Berber cổ đại ở Bắc Phi.
- (Thuộc) Mo-ri-ta-ni (Tây Xa-ha-ra): Chỉ những gì thuộc về hoặc liên quan đến khu vực Mauritanie (Tây Sahara) hiện đại.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Le roi maure a résisté à l'invasion romaine. (Vị vua Ma-rơ đã kháng cự cuộc xâm lược của La Mã.)
- L'art maure est célèbre pour ses motifs géométriques complexes. (Nghệ thuật Ma-rơ nổi tiếng với những họa tiết hình học phức tạp.)
- La culture maure de cette région est très riche. (Văn hóa Ma-rơ của vùng này rất phong phú.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "À la mauresque": Theo phong cách Ma-rơ (thường dùng trong kiến trúc, nghệ thuật trang trí).
- Le palais est décoré à la mauresque. (Cung điện được trang trí theo phong cách Ma-rơ.)
Biến thể và từ gần giống
- Mauresque (tính từ, danh từ giống cái): (Thuộc) phong cách Ma-rơ; người phụ nữ Ma-rơ.
- Une architecture mauresque. (Một kiến trúc theo phong cách Ma-rơ.)
Từ đồng nghĩa
- Mauritanien(ne) (tính từ): (Thuộc) Mauritanie hiện đại. (Lưu ý: Từ này thường dành riêng cho quốc gia Mauritanie hiện đại, trong khi "maure" mang sắc thái lịch sử, cổ xưa hơn.)
L'architecture maure se caractérise par des arcs en fer à cheval et des mosaïques géométriques complexes.
tính từ
- (thuộc) Mo-ri-ta-ni (tây Xa-ha-ra)