meander

/mi'ændə/
danh từ
  1. (số nhiều) chỗ sông uốn khúc
  2. (số nhiều) đường quanh co, đường khúc khuỷu
  3. (kiến trúc) đường uốn khúc (trên đầu cột, trên đầu tường)
nội động từ
  1. ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc
  2. đi lang thang, đi vẩn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "meander"

Từ có nhắc đến "meander"

meander
The river meanders through the green valley.