ramble

/'ræmbl/
danh từ
  1. cuộc dạo chơi, cuộc ngao du
    • to go for a ramble
      đi dạo chơi
nội động từ
  1. đi dạo chơi, đi ngao du
  2. nói huyên thiên, nói dông dài; nói không mạch lạc, viết không mạch lạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ramble"

Từ có nhắc đến "ramble"

ramble
He went for a ramble through the autumn woods.