merde

danh từ giống cái
  1. (thô tục) cứt
  2. (nghĩa bóng) đồ cứt ỉa (vật hay người không ra gì)
  3. tình trạng rối rắm
    • Être dans la merde jusqu'au cou
      rối rắm hết sức
  4. trời xấu ( tầm nhìn xa kém)
thán từ
  1. (thô tục) cứt ấy! cứt ỉa!
  2. (thô tục) lạ chửa!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "merde"