vouloir
Ngoại động từ:
- Muốn, mong muốn: Diễn tả ý muốn, nguyện vọng hoặc ý định của một người.
- Đòi hỏi, yêu cầu: Diễn tả việc một sự vật, sự việc cần có điều kiện hoặc yếu tố nào đó.
- Cho là, nghĩ rằng: Diễn tả một ý kiến chủ quan, thường dùng trong cấu trúc "vouloir que + subjonctif".
- (Cổ văn) Dường như, có vẻ như: Diễn tả một ấn tượng hoặc khả năng.
Nội động từ:
- Bằng lòng nhận, chấp nhận: Thường đi với giới từ "de" để diễn tả sự chấp nhận hoặc từ chối một điều gì đó.
Danh từ giống đực:
- Ý muốn, ý chí: Chỉ ý muốn, nguyện vọng của một người.
- Thiện ý / Ác ý: Khi kết hợp với các tính từ như "bon" (tốt) hoặc "mauvais" (xấu).
Ngoại động từ:
- Je veux un café. (Tôi muốn một cà phê.)
- Cette plante veut beaucoup de lumière. (Cây này đòi hỏi nhiều ánh sáng.)
- Il veut que je parte. (Anh ấy muốn tôi đi.)
- Le ciel veut pleuvoir. (Trời dường như muốn mưa.)
Nội động từ:
- Je ne veux pas de vos excuses. (Tôi không chấp nhận lời xin lỗi của anh.)
Danh từ giống đực:
- Il a un vouloir inflexible. (Anh ấy có một ý chí kiên định.)
- Agir de bon vouloir. (Hành động với thiện ý.)
Vouloir bien / Bien vouloir: Vui lòng, sẵn lòng (làm gì đó một cách lịch sự).
- Voulez-vous bien fermer la porte ? (Anh vui lòng đóng cửa giúp được không?)
En vouloir à quelqu'un: Oán giận, giận dỗi ai đó.
- Elle m'en veut d'être parti sans la prévenir. (Cô ấy giận tôi vì đã đi mà không báo trước.)
S'en vouloir de + infinitif / nom: Tự trách mình về việc gì.
- Je m'en veux d'avoir dit cela. (Tôi tự trách mình vì đã nói điều đó.)
Sans le vouloir: Không cố ý, vô tình.
- Je l'ai blessé sans le vouloir. (Tôi đã vô tình làm anh ấy bị thương.)
Que veux-tu ? / Que voulez-vous ?: Biết làm sao được? Đành vậy thôi! (Diễn tả sự chấp nhận một tình huống không thể thay đổi).
- Il a perdu son travail, que veux-tu, c'est la crise. (Anh ấy mất việc, biết làm sao được, khủng hoảng mà.)
Volonté (n.f): Ý chí, lòng mong muốn.
- Avoir la volonté de réussir. (Có ý chí để thành công.)
Volontiers (adv): Sẵn lòng, vui lòng.
- Je viendrai volontiers. (Tôi sẽ rất sẵn lòng đến.)
Volontaire (adj/n): Có ý chí, tình nguyện viên.
- Un geste volontaire. (Một cử chỉ có chủ ý.)
- Désirer: Khao khát, mong muốn (mang sắc thái mạnh hơn).
- Souhaiter: Ước, mong (thường dùng cho điều ước hoặc lời chúc).
- Exiger: Yêu cầu, đòi hỏi (mang tính bắt buộc, mạnh mẽ hơn).
Vouloir dire: Có nghĩa là.
- Que veut dire ce mot ? (Từ này có nghĩa là gì?)
En vouloir à quelque chose: Nhắm vào, thèm muốn cái gì (theo nghĩa xấu).
- Les cambrioleurs en voulaient à ses bijoux. (Bọn trộm nhắm vào đồ trang sức của bà ta.)
Vouloir du bien / du mal à quelqu'un: Mong điều tốt / điều xấu cho ai.
- Je ne lui veux que du bien. (Tôi chỉ mong điều tốt lành cho anh ấy.)
Si vous voulez / Si l'on veut: Nếu bạn muốn, có thể nói là (dùng để nhượng bộ hoặc tìm cách diễn đạt chính xác hơn).
- C'est un artiste, si l'on veut, mais pas un grand maître. (Anh ta là một nghệ sĩ, có thể nói là vậy, nhưng không phải một bậc thầy.)
Je veux ! (thông tục): Tất nhiên rồi! Dĩ nhiên là thế!
- Tu viens avec nous ? — Je veux ! (Cậu đi với bọn tớ chứ? — Tất nhiên rồi!)
Faire ce que l'on veut de quelqu'un: Có thể sai khiến, chi phối ai theo ý mình.
- Elle fait de lui ce qu'elle veut. (Cô ta có thể sai khiến anh ta theo ý mình.)
-
muốn
-
Je veux boiretôi muốn uống
-
Vous aurez tout ce que vous voudrezanh sẽ có tất cả những cái anh muốn
-
Je voudrais vous parler en particuliertôi muốn nói riêng với anh
-
Je veux de meilleurs livrestôi muốn có những sách hay hơn
-
Monsieur veut-il une friction?ông có muốn gội đầu xoa nước thơm không ạ?
-
Il veut pleuvoir(tiếng địa phương) trời muốn mưa
-
-
đòi hỏi phải
-
La vigne veut de grands soinscây nho đòi hỏi phải chăm sóc nhiều
-
Tout cela voudra du temps(từ cũ, nghĩa cũ) tất cả cái đó đòi hỏi phải có thì giờ
-
-
muốn chừng
-
Ce bois ne veut pas brûlercủi này muốn chừng không cháy
-
-
dường như muốn là, dường như định là
-
Le hasard voulut qu'ils ne fussent point réunissự tình cờ dường như muốn là họ không được sum họp
-
-
cho là
-
Il veut que je sois paresseuxnó cho là tôi lười
-
comment voulez-vous que je fasse?biết làm thế nào được?
-
faire de quelqu'un ce qu'on veutcó ảnh hưởng đối với ai, có quyền hành đối với ai
-
je veux!(thông tục) tất nhiên là thế!
-
ne pas savoir ce qu'on veutxem savoir
-
qu'est-ce que vous voulez?phải thế thôi, không khác được
-
que veux-tu?; que voulez-vous?biết làm thế nào; đành vậy
-
sans le vouloirkhông cố ý, do vô ý, lỡ ra
-
savoir ce que parler veut direhiểu ý nghĩa thầm kín của một lời nói
-
s'en vouloir dehối hận về
-
si l'on veutdù muốn thế, nhưng...
-
si tu veux, si vous vouleznếu anh muốn thế, nếu anh cho phép
-
tant que vous voudrezmuốn bao nhiêu cũng được
-
veuillez, Monsieur...xin ông vui lòng..., xin mời ông...
-
voudriez-vous bienxin anh (ông...) làm ơn...
-
vouloir bien; bien vouloirxem bien
-
vouloir direxem dire
-
vouloir du bien (du mal) à quelqu'unmong điều hay điều dở cho ai
-
vouloir quelque chose de quelqu'unmong ai giúp điều gì
-
-
bằng lòng nhận
-
Je ne veux pas de lui pour collaborateurtôi không bằng lòng nhận anh ta làm người cộng tác
-
en vouloir à la vie de quelqu'unmuốn ám sát ai
-
en vouloir à quelque chosechỉ rình lấy cái gì
-
Il en veut à votre argentnó chỉ rình lấy tiền của anh
-
en vouloir à quelqu'unoán giận ai
-
ne m'en veux pas, ne m'en voulez pasđừng có oán giận tôi nhé
-
s'en vouloir detự trách mình
-
-
ý muốn
-
Votre vouloir sera le miený muốn của anh là của bản thân tôi
-
bon vouloirthiện ý
-
mauvais vouloirsự ngại khó, sự không muốn làm
-