vouloir

ngoại động từ
  1. muốn
    • Je veux boire
      tôi muốn uống
    • Vous aurez tout ce que vous voudrez
      anh sẽ tất cả những cái anh muốn
    • Je voudrais vous parler en particulier
      tôi muốn nói riêng với anh
    • Je veux de meilleurs livres
      tôi muốn những sách hay hơn
    • Monsieur veut-il une friction?
      ông muốn gội đầu xoa nước thơm không ạ?
    • Il veut pleuvoir
      (tiếng địa phương) trời muốn mưa
  2. đòi hỏi phải
    • La vigne veut de grands soins
      cây nho đòi hỏi phải chăm sóc nhiều
    • Tout cela voudra du temps
      (từ , nghĩa ) tất cả cái đó đòi hỏi phải thì giờ
  3. muốn chừng
    • Ce bois ne veut pas brûler
      củi này muốn chừng không cháy
  4. dường như muốn là, dường như định
    • Le hasard voulut qu'ils ne fussent point réunis
      sự tình cờ dường như muốnhọ không được sum họp
  5. cho là
    • Il veut que je sois paresseux
      cho là tôi lười
    • comment voulez-vous que je fasse?
      biết làm thế nào được?
    • faire de quelqu'un ce qu'on veut
      ảnh hưởng đối với ai, quyền hành đối với ai
    • je veux!
      (thông tục) tất nhiênthế!
    • ne pas savoir ce qu'on veut
      xem savoir
    • qu'est-ce que vous voulez?
      phải thế thôi, không khác được
    • que veux-tu?; que voulez-vous?
      biết làm thế nào; đành vậy
    • sans le vouloir
      không cố ý, do vô ý, lỡ ra
    • savoir ce que parler veut dire
      hiểu ý nghĩa thầm kín của một lời nói
    • s'en vouloir de
      hối hận về
    • si l'on veut
      muốn thế, nhưng...
    • si tu veux, si vous voulez
      nếu anh muốn thế, nếu anh cho phép
    • tant que vous voudrez
      muốn bao nhiêu cũng được
    • veuillez, Monsieur...
      xin ông vui lòng..., xin mời ông...
    • voudriez-vous bien
      xin anh (ông...) làm ơn...
    • vouloir bien; bien vouloir
      xem bien
    • vouloir dire
      xem dire
    • vouloir du bien (du mal) à quelqu'un
      mong điều hay điều dở cho ai
    • vouloir quelque chose de quelqu'un
      mong ai giúp điều
nội động từ
  1. bằng lòng nhận
    • Je ne veux pas de lui pour collaborateur
      tôi không bằng lòng nhận anh ta làm người cộng tác
    • en vouloir à la vie de quelqu'un
      muốn ám sát ai
    • en vouloir à quelque chose
      chỉ rình lấy cái gì
    • Il en veut à votre argent
      chỉ rình lấy tiền của anh
    • en vouloir à quelqu'un
      oán giận ai
    • ne m'en veux pas, ne m'en voulez pas
      đừng oán giận tôi nhé
    • s'en vouloir de
      tự trách mình
danh từ giống đực
  1. ý muốn
    • Votre vouloir sera le mien
      ý muốn của anhcủa bản thân tôi
    • bon vouloir
      thiện ý
    • mauvais vouloir
      sự ngại khó, sự không muốn làm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa