vouloir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Muốn, mong muốn: Diễn tả ý muốn, nguyện vọng hoặc ý định của một người.
    • Đòi hỏi, yêu cầu: Diễn tả việc một sự vật, sự việc cầnđiều kiện hoặc yếu tố nào đó.
    • Cho là, nghĩ rằng: Diễn tả một ý kiến chủ quan, thường dùng trong cấu trúc "vouloir que + subjonctif".
    • (Cổ văn) Dường như, có vẻ như: Diễn tả một ấn tượng hoặc khả năng.
  2. Nội động từ:

    • Bằng lòng nhận, chấp nhận: Thường đi với giới từ "de" để diễn tả sự chấp nhận hoặc từ chối một điều đó.
  3. Danh từ giống đực:

    • Ý muốn, ý chí: Chỉ ý muốn, nguyện vọng của một người.
    • Thiện ý / Ác ý: Khi kết hợp với các tính từ như "bon" (tốt) hoặc "mauvais" (xấu).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Je veux un café. (Tôi muốn một phê.)
    • Cette plante veut beaucoup de lumière. (Cây này đòi hỏi nhiều ánh sáng.)
    • Il veut que je parte. (Anh ấy muốn tôi đi.)
    • Le ciel veut pleuvoir. (Trời dường như muốn mưa.)
  • Nội động từ:

    • Je ne veux pas de vos excuses. (Tôi không chấp nhận lời xin lỗi của anh.)
  • Danh từ giống đực:

    • Il a un vouloir inflexible. (Anh ấy có một ý chí kiên định.)
    • Agir de bon vouloir. (Hành động với thiện ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Vouloir bien / Bien vouloir: Vui lòng, sẵn lòng (làm gì đó một cách lịch sự).

    • Voulez-vous bien fermer la porte ? (Anh vui lòng đóng cửa giúp được không?)
  • En vouloir à quelqu'un: Oán giận, giận dỗi ai đó.

    • Elle m'en veut d'être parti sans la prévenir. ( ấy giận tôi đã đi không báo trước.)
  • S'en vouloir de + infinitif / nom: Tự trách mình về việc gì.

    • Je m'en veux d'avoir dit cela. (Tôi tự trách mình đã nói điều đó.)
  • Sans le vouloir: Không cố ý, vô tình.

    • Je l'ai blessé sans le vouloir. (Tôi đã vô tình làm anh ấy bị thương.)
  • Que veux-tu ? / Que voulez-vous ?: Biết làm sao được? Đành vậy thôi! (Diễn tả sự chấp nhận một tình huống không thể thay đổi).

    • Il a perdu son travail, que veux-tu, c'est la crise. (Anh ấy mất việc, biết làm sao được, khủng hoảng .)
Biến thể từ gần giống
  • Volonté (n.f): Ý chí, lòng mong muốn.

    • Avoir la volonté de réussir. (Có ý chí để thành công.)
  • Volontiers (adv): Sẵn lòng, vui lòng.

    • Je viendrai volontiers. (Tôi sẽ rất sẵn lòng đến.)
  • Volontaire (adj/n): Có ý chí, tình nguyện viên.

    • Un geste volontaire. (Một cử chỉchủ ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Désirer: Khao khát, mong muốn (mang sắc thái mạnh hơn).
  • Souhaiter: Ước, mong (thường dùng cho điều ước hoặc lời chúc).
  • Exiger: Yêu cầu, đòi hỏi (mang tính bắt buộc, mạnh mẽ hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Vouloir dire: Có nghĩa là.

    • Que veut dire ce mot ? (Từ này có nghĩa?)
  • En vouloir à quelque chose: Nhắm vào, thèm muốn cái gì (theo nghĩa xấu).

    • Les cambrioleurs en voulaient à ses bijoux. (Bọn trộm nhắm vào đồ trang sức của ta.)
  • Vouloir du bien / du mal à quelqu'un: Mong điều tốt / điều xấu cho ai.

    • Je ne lui veux que du bien. (Tôi chỉ mong điều tốt lành cho anh ấy.)
Thành ngữ liên quan
  • Si vous voulez / Si l'on veut: Nếu bạn muốn, có thể nói là (dùng để nhượng bộ hoặc tìm cách diễn đạt chính xác hơn).

    • C'est un artiste, si l'on veut, mais pas un grand maître. (Anh tamột nghệ sĩ, có thể nói là vậy, nhưng không phải một bậc thầy.)
  • Je veux ! (thông tục): Tất nhiên rồi! Dĩ nhiênthế!

    • Tu viens avec nous ? — Je veux ! (Cậu đi với bọn tớ chứ? — Tất nhiên rồi!)
  • Faire ce que l'on veut de quelqu'un: Có thể sai khiến, chi phối ai theo ý mình.

    • Elle fait de lui ce qu'elle veut. (Cô ta có thể sai khiến anh ta theo ý mình.)
ngoại động từ
  1. muốn
    • Je veux boire
      tôi muốn uống
    • Vous aurez tout ce que vous voudrez
      anh sẽ tất cả những cái anh muốn
    • Je voudrais vous parler en particulier
      tôi muốn nói riêng với anh
    • Je veux de meilleurs livres
      tôi muốn những sách hay hơn
    • Monsieur veut-il une friction?
      ông muốn gội đầu xoa nước thơm không ạ?
    • Il veut pleuvoir
      (tiếng địa phương) trời muốn mưa
  2. đòi hỏi phải
    • La vigne veut de grands soins
      cây nho đòi hỏi phải chăm sóc nhiều
    • Tout cela voudra du temps
      (từ , nghĩa ) tất cả cái đó đòi hỏi phải thì giờ
  3. muốn chừng
    • Ce bois ne veut pas brûler
      củi này muốn chừng không cháy
  4. dường như muốn là, dường như định
    • Le hasard voulut qu'ils ne fussent point réunis
      sự tình cờ dường như muốnhọ không được sum họp
  5. cho là
    • Il veut que je sois paresseux
      cho là tôi lười
    • comment voulez-vous que je fasse?
      biết làm thế nào được?
    • faire de quelqu'un ce qu'on veut
      ảnh hưởng đối với ai, quyền hành đối với ai
    • je veux!
      (thông tục) tất nhiênthế!
    • ne pas savoir ce qu'on veut
      xem savoir
    • qu'est-ce que vous voulez?
      phải thế thôi, không khác được
    • que veux-tu?; que voulez-vous?
      biết làm thế nào; đành vậy
    • sans le vouloir
      không cố ý, do vô ý, lỡ ra
    • savoir ce que parler veut dire
      hiểu ý nghĩa thầm kín của một lời nói
    • s'en vouloir de
      hối hận về
    • si l'on veut
      muốn thế, nhưng...
    • si tu veux, si vous voulez
      nếu anh muốn thế, nếu anh cho phép
    • tant que vous voudrez
      muốn bao nhiêu cũng được
    • veuillez, Monsieur...
      xin ông vui lòng..., xin mời ông...
    • voudriez-vous bien
      xin anh (ông...) làm ơn...
    • vouloir bien; bien vouloir
      xem bien
    • vouloir dire
      xem dire
    • vouloir du bien (du mal) à quelqu'un
      mong điều hay điều dở cho ai
    • vouloir quelque chose de quelqu'un
      mong ai giúp điều
nội động từ
  1. bằng lòng nhận
    • Je ne veux pas de lui pour collaborateur
      tôi không bằng lòng nhận anh ta làm người cộng tác
    • en vouloir à la vie de quelqu'un
      muốn ám sát ai
    • en vouloir à quelque chose
      chỉ rình lấy cái gì
    • Il en veut à votre argent
      chỉ rình lấy tiền của anh
    • en vouloir à quelqu'un
      oán giận ai
    • ne m'en veux pas, ne m'en voulez pas
      đừng oán giận tôi nhé
    • s'en vouloir de
      tự trách mình
danh từ giống đực
  1. ý muốn
    • Votre vouloir sera le mien
      ý muốn của anhcủa bản thân tôi
    • bon vouloir
      thiện ý
    • mauvais vouloir
      sự ngại khó, sự không muốn làm