miscast

/mis'kɑ:st/
ngoại động từ
  1. chọn các vai đóng không hợp cho (một vở kịch)
  2. phân công (diễn viên) đóng vai không thích hợp; phân công (một vai) không thích hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "miscast"

miscast
The director realized he had miscast the lead role.