mast

/mɑ:st/
danh từ
  1. cột buồm
  2. cột (thẳng cao)
    • radio mast
      cột raddiô

Idioms

  • to sail (serve) before the mast
    làm một thuỷ thủ thường
danh từ
  1. quả sồi (để làm thức ăn cho lợn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mast"

mast
A tall ship's mast rises high above the deck with white sails billowing in the wind.