botch

/bɔtʃ/
danh từ
  1. việc làm vụng, việc làm hỏng
    • to make a botch of something
      làm hỏng cái , làm hỏng việc
  2. sự chấp , sự vá víu
ngoại động từ
  1. làm vụng, làm hỏng, làm sai
  2. chấp , vá víu (cái )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "botch"

Từ có nhắc đến "botch"

botch
The pianist botched the difficult passage in the second movement.