fluff

/fluff/
ngoại động từ
  1. làm (mặt trái da) cho mịn những đám nùi bông
  2. (sân khấu), (từ lóng) không thuộc vở
  3. (rađiô), (từ lóng) đọc sai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fluff"

Từ có nhắc đến "fluff"

fluff
A cat plays with a ball of fluff on the carpet.