moelle

danh từ giống cái
  1. (giải phẫu; thực vật học) tủy
    • Moelle épinière
      tủy sống
  2. (nghĩa bóng) cái lõi, cái cốt, tủy
    • Extraire la moelle d'un livre
      trích phần lõi của một cuốn sách
    • froid qui vous pénètre jusqu'à la moelle des os
      rét thấu xương tủy
    • n'avoir pas de moelle dans les os
      không cứng cáp
    • sucer quelqu'un jusqu'à la moelle
      bóc lột ai đến xương tủy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "moelle"

Từ có nhắc đến "moelle"

moelle
Le médecin examine la moelle épinière sur un schéma anatomique.