moisir

ngoại động từ
  1. làm mốc
    • L'humidité moisit le bois
      ẩm thấp làm mốc gỗ
nội động từ
  1. bị mốc
    • Confitures qui moisissent
      mứt bị mốc
    • Laisser moisir l'argent
      (nghĩa bóng) để tiền mốc ra (không dùng vào việc sinh lợi)
  2. chết gí
    • Nous n'allons pas moisir ici toute la journée
      chúng ta không thể chết gí cả ngàyđây được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "moisir"

moisir
L'humidité fait moisir le bois dans le hangar.