masser

ngoại động từ
  1. xoa bóp
  2. tụ tập
    • Masser des troupes
      tụ tập quân lính
  3. (hội họa) bố trí thành khối (các mảng trong bức tranh)
  4. đánh đứng (chơi bi-a)

Khám phá thêm

Các từ liên quan