actif

tính từ
  1. hoạt động, tích cực
    • Un homme actif
      một người hoạt động
    • La population active
      dân số hoạt động ( hoặc đang tìm công ăn việc làm, kể cả người học nghề quân nhân tại ngũ)
    • Armée active
      quân hiện dịch
    • Prendre une part très active à un mouvement sportif
      tham gia rất tích cực vào một phong trào thể thao
    • Un secrétaire actif et efficace
      một thưtích cực làm việc hiệu quả
  2. hiệu lực, công hiệu
    • Remède actif
      thuốc công hiệu
  3. (ngôn ngữ học) chủ động
    • Forme active
      dạng chủ động
  4. (vậthọc, hóa học) hoạt, hoạt tính
    • Charbon actif
      than hoạt tính
danh từ giống đực
  1. (luật học, (pháp lý)) phần thu
  2. (kinh tế) tài sản , tích sản
    • Actif circulant/fixe
      tài sản lưu động/cố định
  3. avoir à son actif+ trong thành tích của mình, kể trong thành tích của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

actif
Un enfant actif joue au ballon dans le parc.