morale

/mɔ'rɑ:l/
danh từ
  1. (quân sự) tính thần, chí khí, nhuệ khí
    • low morale
      tinh thần thấp kém
    • sagging morale
      tinh thần suy sụp, tinh thần sút kém

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "morale"

morale
The team's high morale was evident after their big win.