motif

/mou'ti:f/
danh từ giống đực
  1. lý do, cớ
    • Se fâcher sans motif
      giận không lý do
  2. (luật học, pháp lý) căn cứ
    • Motifs du jugement
      căn cứ của bản án
  3. họa tiết
  4. (hội họa) mẫu hình
  5. (âm nhạc) nhạc tố
    • pour le bon motif
      (thân mật) với ý định kết hôn
    • sans motif
      vô cớ, không lý do chính đáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "motif"

motif
Il a un motif à carreaux sur sa chemise.