mousser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Sủi bọt, lên bọt: Chỉ hành động tạo ra hoặc bọt, thường do chất lỏng bị khuấy động, lên men hoặc phản ứng hóa học.
    • (Thông tục) Nổi giận, tức sùi bọt mép: Cách nói ví von chỉ sự tức giận đến mức cao độ.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • La bière mousse dans le verre. (Bia sủi bọt trong ly.)
    • Le savon mousse bien à l'eau chaude. ( phòng lên bọt nhiều với nước nóng.)
    • Il a moussé de colère en apprenant la nouvelle. (Anh ta tức sùi bọt mép khi nghe tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "faire mousser (quelqu'un/quelque chose)": khoe khoang, quảng cáo rầm rộ về ai đó hoặc cái gì.
    • Il aime faire mousser ses succès. (Anh ta thích khoe khoang những thành công của mình.)
    • Cette publicité fait mousser les mérites du nouveau produit. (Quảng cáo này thổi phồng công dụng của sản phẩm mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Mousse (danh từ giống cái): bọt, bọt biển.

    • la mousse de savon (bọt phòng)
    • la mousse au chocolat (món kem sô-cô-la)
  • Mousse (danh từ giống đực): thiếu niên làm việc trên tàu biển.

  • Mousseux/Mousseuse (tính từ): bọt, sủi bọt.
    • un vin mousseux (rượu vang sủi bọt)
Từ đồng nghĩa
  • Écumer: sủi bọt, nổi bọt (cũng có nghĩa "giận sôi máu").
  • Bouillonner: sôi sùng sục, cuộn lên.
  • Se vanter: khoe khoang (cho nghĩa "faire mousser").
Thành ngữ liên quan
  • Faire mousser quelqu'un: Làm cho ai nổi tiếng hoặc được chú ý bằng cách khen ngợi nhiều, thường hàm ý thổi phồng.
    • L'agent a réussi à faire mousser son jeune client. (Người đại diện đã thành công trong việc quảng bá rầm rộ cho khách hàng trẻ của mình.)
nội động từ
  1. sủi bọt, lên bọt
    • faire mousser
      khoe khoang (ai, cái gì)
    • Faire mousser ses amis
      khoe khoang bạn mình