multiply

/'mʌltiplai/
ngoại động từ
  1. nhân lên, làm bội lên, làm tăng lên nhiều lần
  2. (toán học) nhân
nội động từ
  1. tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
    • rabbits multiply rapidly
      giống thỏ sinh sôi nảy nở nhanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "multiply"

multiply
The student uses a calculator to multiply two numbers.