muscle

/'mʌsl/
danh từ
  1. bắp thịt,
  2. (nghĩa bóng) sức lực
    • a man of muscle
      một người sức lực, một người vạm vỡ

Idioms

  • not to move a muscle
    không động đậy
nội động từ
  1. to muscle in (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đột nhập, xâm nhập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "muscle"

muscle
He flexed his arm to show the muscle.