miscue

/'mis'kju:/
danh từ
  1. sự đánh trượt (đánh bi-a)
  2. (thông tục) sự sai lầm; lỗi lầm
nội động từ
  1. đánh trượt (đánh bi-a)
  2. (sân khấu) quênbạch (để nhắc...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

miscue
A player makes a miscue while attempting a shot in billiards.