sinew

/'sinju:/
danh từ
  1. (giải phẫu) gân
  2. (số nhiều) bắp thịt; sức khoẻ
    • a man of sinew
      người khoẻ
  3. (nghĩa bóng) sức lực, sức mạnh, nguồn tiếp sức, rường cột; tài lực vật lực
    • the sinews of war
      nguồn tiếp sức chiến tranh, tài lực vật lực nuôi chiến tranh
ngoại động từ
  1. (thơ ca) tiếp sức cho, làm rường cột cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sinew"

Từ có nhắc đến "sinew"

sinew
The hunter used sinew to bind the arrowhead to the shaft.