sinew

/'sinju:/
Học thuật
Thân thiện
sinew

The hunter used sinew to bind the arrowhead to the shaft.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Giải phẫu) Gân: Một dải liên kết dai, chắc, màu trắng, nối với xương.
    • (Số nhiều) Bắp thịt; sức khỏe bắp: Chỉ sức mạnh thể chất nói chung.
    • (Nghĩa bóng) Sức lực, sức mạnh, nguồn tiếp sức, rường cột: Yếu tố cốt lõi cung cấp sức mạnh hoặc hỗ trợ cho một hệ thống, tổ chức.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • The athlete tore a sinew in his leg during the race. (Vận động viên bị rách một sợi gânchân trong cuộc đua.)
    • He strained every sinew to lift the heavy weight. (Anh ấy căng từng thớ để nâng vật nặng lên.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Education is the sinew of a nation's development. (Giáo dục rường cột cho sự phát triển của một quốc gia.)
    • They are the financial sinews of the project. (Họ nguồn tài lực chính của dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To strain every sinew": Nỗ lực hết sức, dồn hết sức lực.
    • The team strained every sinew to meet the deadline. (Cả nhóm đã nỗ lực hết sức để hoàn thành đúng hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sinewy (tính từ): nhiều gân; chắc khỏe, rắn rỏi.
    • He has sinewy arms from years of manual labor. (Anh ấy cánh tay rắn chắc sau nhiều năm lao động chân tay.)
Từ đồng nghĩa
  • Tendon (n): Gân (nghĩa giải phẫu chính xác).
  • Muscle (n): bắp, sức mạnh.
  • Strength (n): Sức mạnh, sức lực.
  • Mainstay (n): Trụ cột, chỗ dựa chính (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • The sinews of war: Nguồn tài lực vật lực cho chiến tranh; tiền bạc nguồn cung cấp cần thiết.
    • In the old saying, money is the sinews of war. (Theo câu nói xưa, tiền bạc sức mạnh của chiến tranh.)
sinew

The hunter used sinew to bind the arrowhead to the shaft.

danh từ
  1. (giải phẫu) gân
  2. (số nhiều) bắp thịt; sức khoẻ
    • a man of sinew
      người khoẻ
  3. (nghĩa bóng) sức lực, sức mạnh, nguồn tiếp sức, rường cột; tài lực vật lực
    • the sinews of war
      nguồn tiếp sức chiến tranh, tài lực vật lực nuôi chiến tranh
ngoại động từ
  1. (thơ ca) tiếp sức cho, làm rường cột cho

Từ có nhắc đến "sinew"