Học thuật
Thân thiện
mà

Tôi muốn mua quyển tiểu thuyết mà ông ấy đã phê bình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hang ếch, hang của: Chỉ cái hang, nơi trú ẩn của con ếch hoặc các loài vật tương tự.
  2. Đại từ:

    • Từ thay thế cho một danh từ đã được đề cập trước đó: Dùng để thay thế cho người, vật, sự việc đã nói đến, thường tương đương với "người ", "cái ", "điều ".
  3. Liên từ:

    • Biểu thị sự đối lập: Nối hai vế câu ý nghĩa trái ngược nhau.
    • Biểu thị sự không hợp lý: Nối hai vế câu, vế sau nêu lên một hệ quả hoặc tình trạng trái với lẽ thường từ vế trước.
    • Biểu thị kết quả: Nối nguyên nhân/vế trước với kết quảvế sau.
    • Biểu thị mục đích: Nối hành động với mục đích của hành động đó.
    • Biểu thị giả thiết: Dùng trong câu điều kiện, nối giả thiết với kết quả có thể xảy ra.
  4. Trợ từ:

    • Đặt cuối câu để nhấn mạnh: Dùng để khẳng định, nhấn mạnh ý của người nói, hoặc biểu thị sự khuyên nhủ, trấn an.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con ếch nhảy nhanh vào . (Con ếch nhanh chóng nhảy vào hang.)
  • Đại từ:

    • Người tôi yêu quý nhất là mẹ tôi. (Người tôi yêu quý nhất là mẹ tôi.)
    • Đây cuốn sách anh ấy đã giới thiệu. (Đây cuốn sách anh ấy đã giới thiệu.)
  • Liên từ (đối lập):

    • Nhà xa lòng vẫn vui. (Nhà thì xa nhưng trong lòng vẫn thấy vui.)
  • Liên từ (không hợp lý):
    • Trời mưa to vẫn không mặc áo mưa. (Trời mưa to thế mà vẫn không chịu mặc áo mưa.)
  • Liên từ (kết quả):
    • Chăm chỉ học tập điểm số sẽ cao. (Chăm chỉ học tập thì điểm số sẽ cao.)
  • Liên từ (mục đích):
    • Tôi đến đây thăm bạn. (Tôi đến đây để thăm bạn.)
  • Liên từ (giả thiết):

    • Hôm qua anh đến thì đã gặp được ấy rồi. (Giá như hôm qua anh đến thì đã gặp được ấy rồi.)
  • Trợ từ:

    • Cứ yên tâm ! (Hãy cứ yên tâm đi!)
    • Tôi đã bảo rồi ! (Tôi đã nói rồi !)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mà lại": Nhấn mạnh sự đối lập hoặc ý phản bác.
    • nhỏ con mà lại rất khỏe. ( nhỏ con thế mà lại rất khỏe.)
  • "mà thôi": Giới hạn, chỉ vậy.
    • Tôi chỉ nói đùa mà thôi. (Tôi chỉ nói đùa thôi, không ý khác.)
  • "thì ": Dùng trong khẩu ngữ để nhấn mạnh sự hiển nhiên.
    • Dễ thì ! (Việc đó dễ lắm !)
Biến thể từ gần giống
  • Song , nhưng mà: Các liên từ đồng nghĩa biểu thị ý đối lập mạnh hơn.
    • Tôi muốn đi, nhưng mà trời mưa. (Tôi muốn đi, nhưng trời lại mưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Đại từ: Điều, người, cái, kẻ.
  • Liên từ (đối lập): Nhưng, song, tuy nhiên.
  • Liên từ (mục đích): Để, hầu.
  • Trợ từ: Thôi, vậy, nhé (tùy ngữ cảnh).
Thành ngữ liên quan
  • Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối: Thành ngữ sử dụng "" trong cấu trúc nguyên bản: "Biết tay ăn mặn chừa", ý nói biết sự thật (tốt/xấu) thì nên tránh.
  • Non kia ai đắp cao, sông kia biển nọ ai đào sâu: Câu ca dao dùng "" để biểu thị ý hỏi về nguyên nhân, nguồn gốc của sự vật kỳ vĩ.
mà

Tôi muốn mua quyển tiểu thuyết mà ông ấy đã phê bình.

  1. 1 dt Hang ếch, hang của: ép mình rón bước, ếch lui vào (Tản-đà).
  2. 2 đt Đại từ thay một danh từ đã nêutrên: Người anh giới thiệu với tôi lại bố bạn tôi; Tôi muốn mua quyển tiểu thuyết ông ấy đã phê bình.
  3. lt 1.Liên từ biểu thị sự đối lập giữa hai ý: To đầu dại (tng); Nghèo tự trọng. 2. Liên từ biểu thị sự không hợp lí: dốt không chịu học. 3. Liên từ biểu thị một kết quả: Biết tay ăn mặn thì chừa, đừng trêu mẹ mướp ngày (cd); Non kia ai đắp cao, sông kia, biển nọ ai đào sâu (cd). 4. Liên từ biểu thị một mục đích: Trèo lên trái núi coi, quản tượng cưỡi voi bành vàng (cd). 5. Liên từ biểu thị một giả thiết: Anh đến sớm thì đã gặp chị ấy.
  4. trt Trợ từ đặtcuối câu để nhấn mạnh: Đã bảo !; Anh cứ tin làm được !.