mưa
Danh từ:
- Hiện tượng nước rơi từ các đám mây xuống mặt đất: Chỉ hiện tượng thời tiết tự nhiên, thường là kết quả của sự ngưng tụ hơi nước trong khí quyển.
- Lượng nước rơi xuống trong một đợt, một cơn: Dùng để chỉ một đợt mưa cụ thể.
- Nước mưa: Bản thân nước rơi xuống từ trời.
Động từ:
- Hiện tượng nước rơi từ trời xuống: Diễn tả hành động xảy ra của hiện tượng thời tiết này.
Danh từ:
- Cơn mưa chiều nay rất mát mẻ.
- Nước mưa có thể dùng để tưới cây.
- Mùa mưa ở miền Nam thường bắt đầu từ tháng Năm.
Động từ:
- Trời đang mưa rất to.
- Dự báo thời tiết nói chiều nay sẽ mưa.
- Nó mưa suốt cả ngày hôm qua.
"mưa" dùng trong văn chương, ẩn dụ: Chỉ sự rơi xuống dày đặc, liên tục của một thứ gì đó.
- Mưa pháo hoa rực rỡ trên bầu trời đêm giao thừa.
- Anh ấy nhận được mưa lời khen sau bài phát biểu.
"mưa" trong các cụm từ cố định: Diễn tả cường độ, tính chất của cơn mưa.
- mưa rào: cơn mưa lớn nhưng ngắn.
- mưa phùn: mưa hạt rất nhỏ và nhẹ.
- mưa đá: hiện tượng mưa kèm theo những hạt băng nhỏ rơi xuống.
Mưa rơi (cụm động từ): nhấn mạnh hành động rơi xuống của nước mưa.
- Mưa rơi lộp độp trên mái tôn.
Mưa dầm (danh từ): mưa nhỏ nhưng kéo dài nhiều ngày.
- Trời đang mưa dầm khiến đường sá lầy lội.
Mưa ngâu (danh từ): cơn mưa nhỏ thường xuất hiện vào tháng Bảy âm lịch, gắn với truyền thuyết Ngưu Lang - Chức Nữ.
- Mưa ngâu là hiện tượng thời tiết đặc trưng của mùa thu.
- Giáng thủy (danh từ, văn chương/học thuật): thuật ngữ khí tượng chỉ chung các hiện tượng nước rơi từ mây xuống (mưa, tuyết, mưa đá...).
- Mưa rơi (cụm động từ): nhấn mạnh vào hành động.
Đổ mưa: mưa rất to và đột ngột.
- Trời bỗng nhiên đổ mưa, mọi người chạy tán loạn tìm chỗ trú.
Trút mưa: mưa như trút nước, mưa cực kỳ lớn.
- Cơn bão đã trút mưa xuống cả vùng đồng bằng.
Tanh mưa: hiện tượng mưa ngớt hẳn hoặc tạnh hẳn.
- Khi trời tanh mưa, cầu vồng xuất hiện.
Làm mưa làm gió: có quyền lực, sức ảnh hưởng lớn, muốn làm gì cũng được trong một phạm vi nào đó.
- Công ty đó đang làm mưa làm gió trên thị trường công nghệ.
Mưa dầm thấm lâu: chỉ sự kiên trì, bền bỉ, tác động liên tục và từ từ sẽ có hiệu quả.
- Việc dạy trẻ cần sự kiên nhẫn, phải như mưa dầm thấm lâu.
Khóc như mưa: khóc rất nhiều, nước mắt chảy dàn dụa.
- Nghe tin buồn, cô ấy khóc như mưa.
- d. (hoặc đg.). Hiện tượng nước rơi từ các đám mây xuống mặt đất. Cơn mưa. Nước mưa. Trời mưa. Đang mưa to. Khóc như mưa.