mưa

Học thuật
Thân thiện
mưa

Trời đang mưa rơi ngoài cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hiện tượng nước rơi từ các đám mây xuống mặt đất: Chỉ hiện tượng thời tiết tự nhiên, thường kết quả của sự ngưng tụ hơi nước trong khí quyển.
    • Lượng nước rơi xuống trong một đợt, một cơn: Dùng để chỉ một đợt mưa cụ thể.
    • Nước mưa: Bản thân nước rơi xuống từ trời.
  2. Động từ:

    • Hiện tượng nước rơi từ trời xuống: Diễn tả hành động xảy ra của hiện tượng thời tiết này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cơn mưa chiều nay rất mát mẻ.
    • Nước mưa có thể dùng để tưới cây.
    • Mùa mưamiền Nam thường bắt đầu từ tháng Năm.
  • Động từ:

    • Trời đang mưa rất to.
    • Dự báo thời tiết nói chiều nay sẽ mưa.
    • mưa suốt cả ngày hôm qua.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mưa" dùng trong văn chương, ẩn dụ: Chỉ sự rơi xuống dày đặc, liên tục của một thứ đó.

    • Mưa pháo hoa rực rỡ trên bầu trời đêm giao thừa.
    • Anh ấy nhận được mưa lời khen sau bài phát biểu.
  • "mưa" trong các cụm từ cố định: Diễn tả cường độ, tính chất của cơn mưa.

    • mưa rào: cơn mưa lớn nhưng ngắn.
    • mưa phùn: mưa hạt rất nhỏ nhẹ.
    • mưa đá: hiện tượng mưa kèm theo những hạt băng nhỏ rơi xuống.
Biến thể từ gần giống
  • Mưa rơi (cụm động từ): nhấn mạnh hành động rơi xuống của nước mưa.

    • Mưa rơi lộp độp trên mái tôn.
  • Mưa dầm (danh từ): mưa nhỏ nhưng kéo dài nhiều ngày.

    • Trời đang mưa dầm khiến đường lầy lội.
  • Mưa ngâu (danh từ): cơn mưa nhỏ thường xuất hiện vào tháng Bảy âm lịch, gắn với truyền thuyết Ngưu Lang - Chức Nữ.

    • Mưa ngâu hiện tượng thời tiết đặc trưng của mùa thu.
Từ đồng nghĩa
  • Giáng thủy (danh từ, văn chương/học thuật): thuật ngữ khí tượng chỉ chung các hiện tượng nước rơi từ mây xuống (mưa, tuyết, mưa đá...).
  • Mưa rơi (cụm động từ): nhấn mạnh vào hành động.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đổ mưa: mưa rất to đột ngột.

    • Trời bỗng nhiên đổ mưa, mọi người chạy tán loạn tìm chỗ trú.
  • Trút mưa: mưa như trút nước, mưa cực kỳ lớn.

    • Cơn bão đã trút mưa xuống cả vùng đồng bằng.
  • Tanh mưa: hiện tượng mưa ngớt hẳn hoặc tạnh hẳn.

    • Khi trời tanh mưa, cầu vồng xuất hiện.
Thành ngữ liên quan
  • Làm mưa làm gió: quyền lực, sức ảnh hưởng lớn, muốn làm cũng được trong một phạm vi nào đó.

    • Công ty đó đang làm mưa làm gió trên thị trường công nghệ.
  • Mưa dầm thấm lâu: chỉ sự kiên trì, bền bỉ, tác động liên tục từ từ sẽ hiệu quả.

    • Việc dạy trẻ cần sự kiên nhẫn, phải như mưa dầm thấm lâu.
  • Khóc như mưa: khóc rất nhiều, nước mắt chảy dàn dụa.

    • Nghe tin buồn, ấy khóc như mưa.
mưa

Trời đang mưa rơi ngoài cửa sổ.

  1. d. (hoặc đg.). Hiện tượng nước rơi từ các đám mây xuống mặt đất. Cơn mưa. Nước mưa. Trời mưa. Đang mưa to. Khóc như mưa.