mắt

  1. oeil
    • để mắt đến mọi việc
      avoir l'oeil à tout;
    • Cặp mắt đen
      des yeux noirs;
    • Mắt khoai tây
      oeil de pomme de terre;
    • Mắt điện
      oeil électrique
  2. maille; maillon
    • Mắt lưới
      mailles de filet;
    • Mắt xích
      maillons d'une chaîne
  3. excroissance; noeud
    • Mắt tre
      noeud de bambou
    • bằng mắt thường
      à l'oeil nu;
    • cái liếc mắt
      oeillade;
    • chứng liệt mắt
      (y học) ophtalmoplégie;
    • chứng nhuyễn mắt
      (y học) ophtalmomalacie;
    • chứng nhức mắt
      (y học) ophtalmodynie;
    • hình mắt
      oculiforme;
    • khoa mắt
      ophtalmologie;
    • không chợp mắt
      ne pourvoir fermer les yeux;
    • kính soi đáy mắt
      (y học) ophtalmoscope;
    • mắt la mày lét
      craintivement; furtivement;
    • mắt nhắm mắt mở
      les yeux à peine ouverts; à peine réveillé;
    • mắt trước mắt sau
      en faisant grande attention pour passer inaperçu;
    • người làm mắt giả
      oculariste;
    • nhắm mắt làm ngơ
      fermer les yeux sur
    • phản ứng mắt
      ophtalmoréaction; oculoréaction;
    • phép soi đáy mắt
      (y học) ophtalmoscopie;
    • thầy thuốc khoa mắt
      oculiste;
    • viêm mắt
      ophtalmie;
    • vết nhăn đuôi mắt
      patte d'oie;
    • viện mắt
      instutit ophtalmologique

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mắt"

mắt
Một em bé mở to đôi mắt khi nhìn thấy con bướm.