mến

  1. aimer; affectionner; s'attacher à
    • Mến học sinh
      aimer ses élèves;
    • Mến bà nội
      affectionner sa grand-mère paternelle
    • Con chó mến chủ
      chien qui s' attache à son maître
    • mên mến
      (redoublement; sens atténué)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mến
Một em bé mến chú chó con của mình.