mềm

  1. t. 1 Dễ biến dạng dưới tác dụng của lực học; trái với cứng. Mềm như bún. Chì kim loại mềm. (Bị thương) phần mềm*. Lạt mềm buộc chặt (tng.). 2 khả năng làm những động tác nào đó chuyển đổi động tác một cách rất dễ dàng, tự nhiên. Động tác rất mềm. Sàng sảy đã mềm tay. 3 Dễ dàng những nhân nhượng tuỳ theo hoàn cảnh, trong quan hệ đối xử. Đấu tranh lúc mềm lúc cứng. 4 (kng.). (Giá) rẻ, dễ được chấp nhận. Hàng tốt, giá lại mềm. 5 (kết hợp hạn chế). Dễ xúc động, dễ xiêu lòng trước tác động tình cảm. Dữ mồm nhưng mềm dạ. Mềm lòng*. 6 (chm). (Nước) chứa rất ít muối calcium magnesium, giặt với phòng ra nhiều bọt, đun sôi không cặn bámđáy ấm; trái với cứng. Nước mưa một thứ nước mềm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mềm
Một chiếc gối mềm được đặt trên chiếc ghế sofa.