mờ

  1. flou; voilé; vague; mat; vaporeux; dépoli; trouble
    • Bức vẽ mờ
      dessin flou;
    • ánh sáng mờ
      lumière voilée;
    • Màu mờ
      (hội họa) couleur vague;
    • Giấy mờ
      papier mat;
    • Đường viền mờ
      contours vaporeux;
    • Thủy tinh mờ
      verre dépoli;
    • Kính mờ
      lunettes troubles
    • mờ mờ
      (redoublement; sens atténué)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mờ"

mờ
Bức ảnh chụp núi còn mờ trong sương buổi sáng.