mứt

Học thuật
Thân thiện
mứt

Mẹ phết mứt dâu lên lát bánh mì.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại đồ ngọt truyền thống: Được làm từ trái cây, củ quả hoặc các loại hạt, được nấu chín đặc với đường hoặc mật ong cho đến khi độ sệt, khô hoặc dẻo.
    • Món ăn trong dịp Tết: Thường được chế biến dùng nhiều vào dịp Tết Nguyên đán như một thức quà để tiếp khách, biếu tặng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại tự tay làm mứt dừa để ăn Tết.
    • Trên bàn tiếp khách đĩa mứt gừng, mứt sen mứt .
    • Mứt cam này vị ngọt thanh thơm mùi vỏ cam.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm mứt": chỉ hoạt động chế biến món mứt.
    • Mẹ tôi thường làm mứt từ các loại trái cây trong vườn nhà.
  • "mứt để dành": chỉ mứt được làm bảo quản để dùng dần, thường cho dịp lễ tết.
    • Những mứt để dành này sẽ dùng trong suốt mùa xuân.
Biến thể từ liên quan
  • Mứt khô: Loại mứt bề mặt khô, thường được áo đường, dụ như mứt dừa sợi, mứt gừng.
  • Mứt ướt / Mứt sệt: Loại mứt dạng sệt, tương tự như jam trong tiếng Anh, dụ như mứt táo, mứt dâu.
  • Ô mai: Một dạng sản phẩm tương tự, thường từ trái cây lên men hoặc tẩm ướp, vị chua ngọt, khác với vị ngọt đậm đặc trưng của mứt.
Từ đồng nghĩa
  • Kẹo trái cây: Cách gọi mô tả chung cho các loại kẹo làm từ trái cây, nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa mứt có thể làm từ củ đặc trưng bởi phương pháp nấu đường đặc.
  • Mứt rim: Cách gọi khác nhấn mạnh vào phương pháp chế biến (rim đường).
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Ngọt như mứt": Thành ngữ so sánh, dùng để chỉ vị ngọt đậm đà, đặc trưng hoặc để von lời nói ngọt ngào.
    • Lời của anh ấy nói ra ngọt như mứt.
  • "Mặt mứt": (Cách nói dân gian, thường dùng trong một số vùng) Chỉ khuôn mặt tròn trịa, đầy đặn hồng hào.
    • Đứa bé mới sinh khuôn mặt mứt rất dễ thương.
mứt

Mẹ phết mứt dâu lên lát bánh mì.

  1. d. Thứ kẹo làm bằng hoa quả hoặc mấy thứ củ (khoai, -rốt...) nấu với đường: Mứt ; Mứt sen.