nêu

  1. 1 dt. Cây tre đẵn gốc, để đủ ngọn, trồng trước sân, trên buộc một cỗ nhỏ một tảng vàng, nơi còn treo cả khánh bằng đất nung, dùng làm dấu hiệu đất chủ, ma quỷ không được dòm ngó quấy nhiễu, thường trồng từ ngày 23 Tết đến hết ngày mồng 7 Tết.
  2. 2 đgt. 1. Đưa ra một vấn đề để mọi người cùng trao đổi: nêu câu hỏi để thảo luận. 2. Làm gương cho người khác: nêu cao tinh thần trách nhiệm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nêu"

nêu
Một cây nêu cao được trồng trước sân nhà vào dịp Tết.