nêm

  1. 1 I d. Mảnh cứng, nhỏ dùng để chêm cho chặt. Nêm gài rất chặt. Tháo nêm.
  2. II đg. Chêm hoặc lèn cho chặt. cối. Chật như nêm.
  3. 2 đg. (ph.). Cho thêm một ít mắm muối vào thức ăn khi đã nấu chín. Nêm canh. Nêm ít muối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nêm"

nêm
Người đầu bếp đang nêm một ít muối vào nồi canh nóng hổi trên bếp.